Tủ an toàn Sinh học (có chứng nhận NSF) - AC2-4S8-NS

Thương hiệu: ESCO
0₫
 - Tủ an toàn sinh học: NSF / ANSI 49 NSF - Chất lượng khí sạch: ISO 14644.1, Class 3, Worldwide / JIS B9920, Class 3, Japan / JIS BS5295, Class 3, Japan / US Fed Std 209E, Class 1 USA" - Hiệu quả màng lọc: EN-1822 (H14), Europe / IEST-RP-CC001.3, USAIEST-RP-CC007, USA / IEST-RP-CC034.1, USA"" - An toàn điện: UL-61010A-1, USA / CSA22.2, No.1010-192, CanadaEN-61010-1, Europe / IEC61010-1, Worldwide"

TỦ AN TOÀN SINH HỌC (có chứng nhận NSF)

Model: AC2-4S8-NS

 * Đặc tính chung

 - Là tủ an toàn sinh học cấp 2 Loại A2 tiết kiệm năng lượng hàng đầu trên thế giới với tiết kiệm 70% năng lượng so với Động cơ AC

 - Bộ điều khiển vi xử lý Sentinel Gold hiển thị tất cả thông tin quan trọng được đặt ở vị trí chính giữa tủ, thiết kế góc nghiêng để dễ nhìn, hoạt động nhanh chóng và ổn định cao  

 - Thiết kế trang nhã với công nghệ sơn phủ bột ISOCIDE đã được chứng minh giúp ức chế sự phát triển của vi sinh vật trên bề mặt, ngăn ngừa ô nhiễm và cải thiện độ an toàn

 - Mặt trước được bo góc 5 ° để tối ưu hóa sự thoải mái cho người dùng, giảm độ chói và tối đa hóa khả năng tiếp cận khu vực làm việc

 - Được trang bị bộ lọc ULPA cung cấp khả năng lọc tốt hơn bộ lọc HEPA với hiệu suất 99,999% điển hình cho các kích thước hạt từ 0,1 đến 0,3 micron.

 - Buồng động lực cung cấp đầy đủ quạt gió và tường bên được bao quanh bởi áp suất âm đảm bảo ngăn chặn tạp nhiễm.

 - Cung cấp vùng làm việc ISO Class 3 thay vì ISO Class 5 theo tiêu chuẩn công nghiệp.

 - Các vách làm từ thép tấm một mảnh cho phép dễ dàng gắn các phụ kiện và ổ cắm điện.

 - Ngăn chặn giấy có thể tháo rời và dễ dàng làm sạch với tấm tiền lọc (tùy chọn)

 - Mặt bàn làm việc một mảnh nguyên tấm

 - Tùy chọn cổng HPV và bộ cố định dịch vụ loại phổ thông giúp mang lại hiệu quả cao hơn.

 * Đáp ứng các tiêu chuẩn

 - Tủ an toàn sinh học: NSF / ANSI 49 NSF

 - Chất lượng khí sạch: ISO 14644.1, Class 3, Worldwide / JIS B9920, Class 3, Japan / JIS BS5295, Class 3, Japan / US Fed Std 209E, Class 1 USA

" - Hiệu quả màng lọc: EN-1822 (H14), Europe / IEST-RP-CC001.3, USA

IEST-RP-CC007, USA / IEST-RP-CC034.1, USA"

" - An toàn điện: UL-61010A-1, USA / CSA22.2, No.1010-192, Canada

EN-61010-1, Europe / IEC61010-1, Worldwide"

 * Thông số kỹ thuật

 - Kích cỡ định danh: 1.2m (4ft)

 - Kích thước bên ngoài (RxSxC): 1340 x 753 x 1400 mm

 - Kích thước trong (RxSxC): 1220 x 580 x 660 mm

 - Diện tích vùng làm việc: 0.56 m²

 - Độ mở cửa kiểm tra : 203 mm

 - Vận tốc trung bình của dòng khí:

 + Vận tốc dòng khí từ ngoài đi vào tủ : 0.53 m/s

 + Vận tốc dòng khí qua màng lọc xuống: 0.30 m/s

 - Thể tích trung bình dòng khí:

 + Dòng khí vào: 473 m³/h

 + Dòng khí trong máy tuần hoàn qua màng lọc: 738 m³/h

 + Dòng khí sạch xả ra ngoài 32%: 473 m³/h

 - Hiệu suất đặc trưng của màng lọc ULPA:

  •   > 99.999% đối với các hạt tử 0.1÷ 0.3 µm

  •   > 99,999% ở MPPS, H14 theo EN 1822 EU

  •   > 99,99% trên các hạt kích thước 0,3 micron bằng thử nghiệm PAO (thử nghiệm rò rỉ bộ lọc theo NSF49)

 - Độ ồn theo tiêu chuẩn NSF (trong điều kiện đo của nhà sản xuất): 57.5 dBA

 - Ánh sáng đèn huỳnh quang:  1079 Lux

 - Cấu trúc tủ:

 + Thân chính: bằng thép mạ kẽm dày 1.2 mm, được sơn tĩnh điện lớp epoxy-polyester ISOCIDE

 + Mặt bàn làm việc: bằng thép không rỉ 304 dày 1.5 mm

 + Vách bên: bằng thép không rỉ 304 dày 1,5 mm

 - Nguồn điện: 220 -240VAC , 50/60 Hz, 181W

 - Khối lượng tịnh: 230 kg

 - Khối lượng vận chuyển (chưa tính chân tủ) : 285 kg

 * Phụ kiện chọn thêm (option)

SPC-4A0 Gen 2

 + Chân tủ có bánh xe đẩy

UV-30A

 + Đèn UV

EO-HC

 + Ổ cắm điện

SF-1W20

 + Vòi nước

SF-1A20

 + Vòi khí

VHP-IN PORT

 + Cổng VHP

ABBV-10P

 + Van 1 chiều chống thổi ngược (nếu có lắp ống xả khí)

popup

Số lượng:

Tổng tiền: