Tủ cách ly pha chế dược phẩm - SCI-4N1-S

Thương hiệu: ESCO
0₫
 - Bộ lọc ULPA với hiệu quả lọc 99.999% cho các hạt tử 0.1 ~ 0.3 µm, cung cấp độ sạch khí đạt ISO class 3, gấp 100 lần so với các sản phẩm cạnh tranh - Bộ điều khiển vi xử lý Sentinel Gold™ giám sát tất cả các chức năng, kiểm soát dòng khí và áp suất ở thời gian thực - Hệ thống thông gió độc nhất Dynamic Chamber™ bao quanh đệm bịt khí bộ lọc với áp suất âm - Lớp kháng khuẩn Esco ISOCIDE™ được sơn phủ trên toàn bộ bề mặt làm giảm thiểu tạp nhiễm - Hệ thống thu gom rác thải và chân tủ thủy lực (option) có thể điều chỉnh độ cao có sẵn như tùy chọn

TỦ CÁCH LY PHA CHẾ DƯỢC PHẨM

Model:  SCI-6P1-S

 * Đặc tính chung

 - Bộ lọc ULPA với hiệu quả lọc 99.999% cho các hạt tử 0.1 ~ 0.3 µm, cung cấp độ sạch khí đạt ISO class 3, gấp 100 lần so với các sản phẩm cạnh tranh

 - Bộ điều khiển vi xử lý Sentinel Gold™ giám sát tất cả các chức năng, kiểm soát dòng khí và áp suất ở thời gian thực

 - Vùng làm việc và ngăn chuyển ở dưới áp suất dương so với phòng để duy trì tính vô trùng trong trường hợp bị rạn nứt ở tấm chắn hệ thống cách ly

 - Cấu trúc vách kép chắc chắn

 - Tất cả các vùng thao tác áp suất dương được bao quanh bởi hệ thống thông gió áp suất âm ở phía bên và phía sau

 - Hệ thống thông gió độc nhất Dynamic Chamber™ bao quanh đệm bịt khí bộ lọc với áp suất âm

 - Phía trước được tạo góc nghiêng hợp lý và cổng gắn găng tay hình ô-van làm tăng phạm vi thao tác và tiện nghi

 - Các vòng bít găng thay đổi an toàn cho phép thay găng tay mà không có nguy cơ tạp nhiễm vùng làm việc

 - Mặt bàn làm việc nguyên tấm, không có kẻ hở làm dễ dàng lau chùi

 - Lớp kháng khuẩn Esco ISOCIDE™ được sơn phủ trên toàn bộ bề mặt làm giảm thiểu tạp nhiễm

 - Hệ thống thu gom rác thải và chân tủ thủy lực (option) có thể điều chỉnh độ cao có sẵn như tùy chọn

 * Đáp ứng tiêu chuẩn

 - Chất lượng tủ: CETA CAG-001-2005 (USA), CETA CAG-002-2006 (USA), USP Chapter 797 (USA)

 - Chất lượng khí: ISO 14644.1, Class 3, JIS B9920, Class 3 (Nhật), JIS BS5295, Class 3 (Nhật), US Fed Std 209E, Class 1 (USA)

 - Hệ thống lọc: EN-1822, IEST-RP-CC001.3 (USA), IEST-RP-CC007 (USA), IEST-RP-CC034.1 (USA)

 - An toàn điện: EN 61010-1, IEC 61010-1

 * Thông số kỹ thuật

 - Kích cỡ định danh: 1,8 m

 - Kích thước ngoài (RxSxC):

 + Không có chân tủ: 1950 x 820 x 1320 mm

 + Có chân tủ (thấp nhất): 2132 x 820 x 1995 mm

 + Có chân tủ (cao nhất): 2132 x 820 x 2250 mm

 - Kích thước trong (RxSxC): 1450 x 610 x 670 mm

 - Kích thước ngăn chuyển (RxSxC): 355 x 610 x 670 mm

 - Chất lượng vùng thao tác và ngăn chuyển: đạt ISO class 5

 - Loại màng lọc dòng xuống, dòng vào và lỗ hút khí : Màng lọc ULPA với lớp bảo vệ bằng kim loại phù hợp với tiêu chuẩn EN1822(R14) và EST-RPCC001.3 (Mỗi buồng có dòng xuống, dòng vào và lỗ hút khí riêng)

 - Hiệu quả lọc: > 99.999% đối với các hạt tử 0.1 ~ 0.3 micron

 - Cường độ ánh sáng huỳnh quang: > 950 Lux

 - Cấu trúc tủ:

 + Thân chính: bằng thép mạ kẽm cỡ 18, dày 1.2mm, được sơn tĩnh điện hoàn toàn lớp kháng khuẩn

 + Khay thao tác: băng thép không rỉ cỡ 16, loại 304, dày 1.5mm

 + Vách bên: bằng thép không rỉ cỡ 18, loại 304, dày 1.2mm

 - Nguồn điện: 220-240 VAC, 50Hz, 1 pha

 - Công suất tiêu thụ điện: 440W

 - Thể tích:

  + Yêu cầu khí thải với ống: 286 m3/h

  + Áp suất tĩnh trong đường ống cứng : 30 Pa

 - Khối lượng tịnh : 395 kg

 - Khối lượng vận chuyển : 476.5 kg  kg

 - Kích thước đóng gói (W x D x H) : 2150 x 950 x 2210 mm

 * Phụ kiện chọn thêm (option)

 - Chân tủ, có thể điều chỉnh chiều cao nhờ thủy lực

 - Chân tủ thường (không thể điều chỉnh)

 - Thùng chứa rác thải 5.0gal (7.5" X 10.5" X 17")

 - Ổ cắm điện

 - Giá treo 1450 mm

 - Màng lọc than hoạt tính cho khí xả

 - Cổ xả (nếu có lắp đường ống)

 - Van 1 chiểu chống thổi ngược

 - Quạt hút model SEAT 30

Lưu ý: Nếu khách chọn lắp đường ống hút thì không chọn tấm lọc cacbon (SCI-008) và ngược lại

popup

Số lượng:

Tổng tiền: