Syringe lọc Puradisc

Thương hiệu: Cytiva
Liên hệ
Syringe lọc Puradisc™ kết hợp chất lượng trung bình và tiết kiệm, lý tưởng cho lọc nhanh và hiệu quả với thể tích mẫu tới 100ml.Syringe lọc puradisc được sản xuất từ polypropylen hay polycarbonate không nhuộm màu, có cổng nối chuẩn của đầu vào (luer lock âm), và đầu ra (luer dương) trừ khi có sự chỉ định khác. Lựa chọn gồm một đóng gói tiệt trùng theo tiêu chuẩn y tế dùng cho các trình ứng dụng nghiêm ngặt và một ống đầu tip chuyên biệt cổng ra cho phép mẫu phân phối chính xác vào các lọ nhỏ, loại bỏ không khí bị giữ lại .

Syringe lọc Puradisc™ kết hợp chất lượng trung bình và tiết kiệm, lý tưởng cho lọc nhanh và hiệu quả với thể tích mẫu tới 100ml.

Syringe lọc puradisc được sản xuất từ polypropylen hay polycarbonate không nhuộm màu, có cổng nối chuẩn của đầu vào (luer lock âm), và đầu ra (luer dương) trừ khi có sự chỉ định khác. Lựa chọn gồm một đóng gói tiệt trùng theo tiêu chuẩn y tế dùng cho các trình ứng dụng nghiêm ngặt và một ống đầu tip chuyên biệt cổng ra cho phép mẫu phân phối chính xác vào các lọ nhỏ, loại bỏ không khí bị giữ lại .

* Đặc điểm và lợi ích:

  • Propylene không nhuộm màu (polycarbonate cho loại Puradisc 30 và Aqua 30)
  • Cổng nối chuẩn cho luer đầu vào và đầu ra
  • Lựa chọn đóng gói tiệt trùng theo tiêu chuẩn y tế
  • Lựa chọn định dạng đầu ống tip để phân phối lượng mẫu chính xác vào các lọ nhỏ
  • Lựa chọn màng lọc hay môi trường lọc vi sợi thủy tinh
  • Lựa chọn kích thước lọc (4mm, 13mm hay 30mm) để giảm tối thiểu lượng mẫu thất thoát
  • Lựa chọn tiệt trùng cho các trình ứng dụng nghiêm ngặt
  • Có nhiều loại màng để lựa chọn

* Puradisc 4          (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

* Đặc điểm

  • Syringe lọc đường kính 4mm
  • Thể tích mẫu tới 2ml
  • Thể tích giữ mẫu thấp <10 µl đảm bảo sự khôi phục mẫu tối đa
  • Định dạng đầu ống tip (tự chọn)

* Ứng dụng

  • Mẫu HPLC chứa hàm lượng chất rắn thấp
  • Mẫu CE (điện di mao quản) – quá trình lọc giúp loại bỏ các đỉnh không xác thực
  • Lọc vô khuẩn cho thể tích mẫu nhỏ
  • Mẫu UV/Vis – lọc trực tiếp vào cuvet sử dụng bằng đầu ống tip
  • Độ khúc xạ – lọc mẫu để ngăn chặn thiệt hại đến các thiết bị quang học và cải thiện độ chính xác của kết quả
  • Tối thiểu hóa sự liên kết không đặc thù với màng (tùy thuộc vào kích thước màng nhỏ)

 

* Puradisc 13          (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

* Đặc điểm 

  • Syring lọc đường kính 13mm
  • Thể tích mẫu tới 10ml
  • Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất  với thể tích giữ thấp <25 µl
  • Có sẵn sự lựa chọn màng vi sợi thủy tinh
  • Định dạng đầu ống tip (tự chọn)

* Ứng dụng

  • Chuẩn bị mẫu sinh học
  • Chuẩn bị mẫu HPLC

 

* Puradisc 25          (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

* Đặc điểm

  • Lọc xilanh đường kính 25mm
  • Thể tích mẫu đến 100ml
  • Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất  với thể tích giữ thấp
  • Có sẵn lựa chọn vi sợi thủy tinh

* Ứng dụng

  • Chuẩn bị mẫu HPLC có chứa nước 
  • Chuẩn bị mẫu sinh học
  • Dung dịch buffer (đệm)
  • Dung dịch muối
  • Môi trường nuôi cấy mô
  • Dung dịch dẫn nước
  • Sự tiệt trùng phân lập

 

* Puradisc FP 30          (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

* Đặc điểm

  • Đường kính 30 mm
  • Bề mặt lọc lớn (lớn hơn 44% so với loại đường kính 25mm)
  • Thiết kế cho mẫu chứa nước

* Ứng dụng

  • Dùng lọc cho các mẫu chứa protein với tối thiểu tổn thất protein (màng CA)
  • Loại bỏ các thành phần tế bào trong dung dịch

 

* Puradisc Aqua 30          (Click vào đây xem thêm thông tin đặt hàng)

Thiết kế đặc biệt cho quá trình lọc các mẫu môi trường đầu tiên đối với các phân tích COD, DOC. Các màng sử dụng trong các dụng cụ này được tiền rửa trước để giảm lượng carbon hữu cơ.

 

Chi tiết kỹ thuật - Syringe lọc Puradisc
 Puradisc 4Puradisc 13Puradisc 25Puradisc30/Aqua 30
Vỏ ngoàiPolypropylenePolypropylenePolypropylenePolycarbonate
Bề mặt lọc0.2 cm21.3 cm24.2 cm25.7 cm2
Áp suất tối đa5.2 bar (75 psi)5.2 bar (75 psi)5.2 bar (75 psi)6.9 bar (100 psi)
Dung tích 'Duy trì' đủ để lọc khí< 10 µl< 25 µl< 100 µl< 50 µl
Kích thước10.1 x 23.5 mm16.3 x 19.8 mm22.9 x 28.4 mm26 x 34 mm
Trọng lượng0.55 g0.95 g2.7 g4.7 g
Dung tích chảy qualên đến 2 mllên đến 10 mllên đến 100 mllên đến 100 ml
Kết nối đầu vàoluer lock âmluer lock âmluer lock âmluer lock âm
Kết nối đầu raluerale luer dươngluer dươngluer dươngluer dương
Tiệt trùngTiệt trùng tại 121ºC (131ºC max)Tiệt trùng tại 121ºC (131ºC max)Tiệt trùng tại 121ºC (131ºC max)Tiệt trùng tại 121ºC (131ºC max)
popup

Số lượng:

Tổng tiền: