Chai Trung Tính Thành Dày - Carboy - DURAN®

Thương hiệu: DURAN
0₫
-    Bình có kích thước rất lớn, thành bình dày lý tưởng cho việc lưu trữ các chất rắn và chất lỏng-    Bình không có nắp vặn và vòng rót, có ren DIN 168-1, chia độ, nhưng có thể sử dụng kết hợp với nắp và đầu nối GL45 & GL80.-    Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 loại 1 cho độ bền và khả năng chịu nhiệt cao-    Được sản xuất từ vật liệu vô cơ (Được chứng nhận không có BSE/TSE)-    Có hai kích cỡ miệng bình: nắp DIN GL 45 hoặc GLS 80, miệng rộng giúp vệ sinh dễ dàng hơn, tiện lợi khi rót vào hay đổ ra.-    Vạch chia bằng lớp men trắng dễ đọc, không phai-    Có mã truy xuất nguồn gốc rõ ràng và chứng nhận đi kèm-    Thủy tinh phù hợp với các tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ (USP), châu Âu (EP) và Nhật Bản (JP) ... rất lý tưởng cho các ứng dụng sản xuất dược phẩm.* Ứng dụng: đế phẳng, dày phù hợp cho quá trình trộn sử dụng đũa khuấy từ lớn

Chai Trung Tính Thành Dày CarBoys GL 45 - DURANChai Trung Tính Thành Dày Carboys GLS 80 - DURAN

 

 

* Mô tả:

  • Bình có kích thước rất lớn, thành bình dày lý tưởng cho việc lưu trữ các chất rắn và chất lỏng.
  • Bình không có nắp vặn và vòng rót, có ren DIN 168-1, chia độ, nhưng có thể sử dụng kết hợp với nắp và đầu nối GL45 & GL80.
  • Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 loại 1 cho độ bền và khả năng chịu nhiệt cao.
  • Được sản xuất từ vật liệu vô cơ (Được chứng nhận không có BSE/TSE).
  • Có hai kích cỡ miệng bình: nắp DIN GL 45 hoặc GLS 80, miệng rộng giúp vệ sinh dễ dàng hơn, tiện lợi khi rót vào hay đổ ra.
  • Vạch chia bằng lớp men trắng dễ đọc, không phai.
  • Có mã truy xuất nguồn gốc rõ ràng và chứng nhận đi kèm.
  • Thủy tinh phù hợp với các tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ (USP), châu Âu (EP) và Nhật Bản (JP) ... rất lý tưởng cho các ứng dụng sản xuất dược phẩm.
  • Xuất xứ: DURAN

* Ứng dụng: đế phẳng, dày phù hợp cho quá trình trộn sử dụng đũa khuấy từ lớn.

Retrace Code Tmax - 500°C USP - Standard

 Thông tin đặt hàng:

CHAI TRUNG TÍNH THÀNH DÀY TRẮNG - DURAN

Số Cat.

Dung Tích
ml

Nắp DIN
GL/GLS

d
mm

h
mm

Cái/Hộp

11 602 00

10 000

45

227.50

410

1

11 601 00

20 000

45

288.50

505

1

11 602 20

10 000

80

227.50

385

1

11 601 10

20 000

80

288.50

480

1

 

popup

Số lượng:

Tổng tiền: