Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Tủ Ủ Mát Công Nghệ Petier IPP - Memmert

Tủ Ủ Mát Công Nghệ Petier IPP - Memmert

Tủ ủ mát dùng để lưu trữ mang tính kinh tế hơn so với các dòng sản phẩm khác nhưng vẫn đạt được độ chính xác cao. Công nghệ Peltier giảm thiểu nguy cơ làm khô mẫu, hình thành ngưng tụ trong quá trình hạ nhiệt diễn ra bên ngoài buồng làm việc, trên các tấm Peltier.

Xuất xứ: Memmert - Đức

* Sự thông gió và điều khiển:

  • Lưu thông khí cưỡng bức bằng Peltier.
  • Bộ vi xử lý kỹ thuật số đa chức năng PID với màn hình màu chất lượng cao.
  • Có chức năng tự chuẩn đoán cho các phân tích lỗi.
  • Cảm biến Pt100 thuộc lớp A, mạch 4 dây.
  • Đồng hồ kỹ thuật số có thể điều chỉnh trong phạm vi từ 1 phút đến 99 ngày.
  • Các tham số có thể điều chỉnh trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT: nhiệt độ (Celsius hoặc Fahrenheit), tốc độ quạt, vị trí nắp thông khí, thời gian chương trình, thời gian hệ thống, giờ mùa hè/giờ mùa đông...
  • Chức năng SetpointWAIT - thời gian của tiến trình chỉ được tính khi đạt đến nhiệt độ chỉ định.
  • Ngôn ngữ: tiếng Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp.
  • Màn hình hiển thị vạch chia 0.1°C.
  • Có thể hiệu chuẩn trực tiếp ở 3 nhiệt độ khác nhau.
  • Chương trình có thể lưu trong bộ nhớ phòng trường hợp mất điện.
  • Chứng nhận hiệu chuẩn tại +18°C và +25°C.

* Hệ thống gia nhiệt và làm mát:

  • Hệ thống gia/hạ nhiệt tiết kiệm năng lượng Peltier được tích hợp bên hông tủ.

* Sự bảo vệ quá nhiệt 2 lần:

  • Kiểm soát quá nhiệt bằng điện và giới hạn nhiệt độ bằng cơ học.

* Đóng gói:

  • Tủ phải để đứng khi vận chuyển.

* Chi tiết kỹ thuật:

TỦ Ủ MÁT DÙNG ĐỂ LƯU TRỮ IPS_ - MEMMERT
Thay số hiệu model vào vị trí _ sau IPS khi đặt hàng
Model 260 750
Thể tích (lit) 256 749
Phạm vi nhiệt độ °C Từ 14°C đến 45°C
Độ phân giải °C 0.1 0.1
Kích thước trong Rộng (mm) 640 1040
Cao (mm) 800 1200
Sâu (mm) 500 600
Số vĩ đi kèm theo tủ 2 2
Kích thước ngoài Rộng (mm) 824 1224
Cao (mm) 1186 1726
Sâu (mm) 774 874
Công suất (quá trình gia nhiệt) (W) 550 550
Nguồn điện (V) 230 V (+/- 10%),
50/60 Hz
Khối lượng tịnh (kg) 110 206
Khối lượng vận chuyển (carton/gỗ) (kg) 166 281
Kích thước thùng (carton) Rộng (mm) 930 1330
Cao (mm) 1530 1920
Sâu (mm) 920 1050