Mrs. Vân Anh
0913.715.558
Mrs. Phụng
0913.886.878
Phòng Kỹ Thuật
08.2214.7758

Máy Đo Calori - C 5000 control - IKA

Máy Đo Calori "C 5000 control" - IKA

* Mô tả:

Calorimeter C 5000 control IKA là calorimeter duy nhất trên thế giới cung cấp 3 phương pháp làm việc. Vì vậy nó có thể xác định tổng giá trị nhiệt của các mẫu chất lỏng và rắn trong các chế độ adiabatic (khoảng 14 - 18 phút), isoperibolic (khoảng 22 phút) và dynamic (thời gian giảm còn khoảng 10 phút.). Tự động hóa trình độ cao trong các phụ kiện rời.

  • Hệ thống tự động xử lý nước bao gồm đo nhiệt, làm đầy và tháo nước
  • Tự động làm đầy ôxy và khử khí của bình phân hủy
  • Tự động nhận diện bình phân hủy
  • Xác nhận theo DIN 51900, ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711
  • Có cổng nối với: cân, máy in, màn hình và giá đỡ mẫu C 5020
  • Có thể tích hợp LIMS
  • Đặc biệt bình kháng halogen C 5012 dùng để định lượng phân hủy của halogen và lưu huỳnh.
  • Các bình phân hủy có thể được thay đổi để sử dụng các nồi nấu kim loại dễ bắt lửa C 14
  • Xuất xứ: IKA - Đức

* Chi tiết kỹ thuật:

Model C 5000 control
package 1/10
C 5000 control
package 1/12
C 5000 control
package 2/10
C 5000 control
package 2/12
Số Cat. 8803000 8803300 8803200 8803400
Khoảng đo lường tối đa. 40000 J 40000 J 40000 J 40000 J
Mode adiabatic 22°C yes yes On Request On Request
Mode dynamic 22°C yes yes On Request On Request
Node isoperibol 22°C yes yes On Request On Request
Mode adiabatic 25°C On Request On Request yes yes
Mode dynamic 25°C On Request On Request yes yes
Mode isoperibol 25°C On Request On Request yes yes
Mode dynamic 30°C no no no no
Mode isoperibol 30°C no no no no
Mode double dry (ISO 1928) no no no no
Time adiabatic. 15 min 15 min 15 min 15 min
Time dynamic. 10 min 10 min 10 min 10 min
Time isoperibol. 22 min 22 min 22 min 22 min
Reproducibility adiabatic
(1g benzoic acid NBS39i)
0.05 %RSD 0.05 %RSD 0.05 %RSD 0.05 %RSD
Reproducibility dynamic
(1g benzoic acid NBS39i)
0.1 %RSD 0.1 %RSD 0.1 %RSD 0.1 %RSD
Reproducibility isoperibol
(1g benzoic acid NBS39i)
0.05 %RSD 0.05 %RSD 0.05 %RSD 0.05 %RSD
Nhiệt độ hoạt động tối đa. 25 °C 25 °C 25 °C 25 °C
Khoảng chia nhiệt độ 0.0001 K 0.0001 K 0.0001 K 0.0001 K
Thời gian làm
mát môi trường
    10 °C 10 °C
Nhiệt độ làm mát
môi trường tối đa.
    20 °C 19 °C
Áp suất hoạt động cho phép
làm mát môi trường
    9 bar 9 bar
Làm mát môi trường Nước cất Nước cất Nước Nước
Kiểu làm mát bên trong bên trong dòng chảy dòng chảy
Tỷ lệ dòng tối thiểu.     15 l/h 18 l/h
Tỷ lệ dòng tối đa.     60 l/h 42 l/h
Tỷ lệ dòng ở 18°C     40 l/h 40 l/h
Áp suất hoạt động
Oxygen tối đa.
40 bar 40 bar 40 bar 40 bar
Cổng cân RS232 RS232 RS232 RS232
Cổng máy in Centronix Centronix Centronix Centronix
Cổng PC RS232 RS232 RS232 RS232
Cổng giá đỡ yes yes yes yes
Cổng màn hình ngoài no no no no
Cổng bàn phím ngoài no no no no
Làm đầy Oxygen yes yes yes yes
Chống khí hóa yes yes yes yes
Phát hiện phân hủy yes yes yes yes
Bình phân hủy C 5010 yes no yes yes
DIN 51900 yes yes yes yes
ASTM D240 yes yes yes yes
ASTM D4809 yes yes yes yes
ASTM D1989 yes yes yes yes
ASTM D5468 yes yes yes yes
ASTM D5865 yes yes yes yes
ASTM E711 yes yes yes yes
Kích thước (W x H x D) mm   740 x 400 x 380   740 x 400 x 380   560 x 400 x 380   560 x 400 x 380
Khối lượng 58 kg 58 kg 40 kg 42 kg
Nhiệt độ cho phép 20 - 25 °C 20 - 25 °C 20 - 25 °C 20 - 25 °C
Độ ẩm cho phép 80 % 80 % 80 % 80 %
Lớp bảo vệ chuẩn
DIN EN 60529
IP 21 IP 21 IP 21 IP 21
Cổng RS 232 yes yes yes yes
Điện áp 230 V 230 V 230 V 230 V
Tần số 50/60 Hz 50/60 Hz 50/60 Hz 50/60 Hz
Nguồn vào 1300 W 1300 W 1060 W 1300 W